Tìm mã HS theo từ khoá mô tả hoặc theo tiền tố mã
Gõ toàn chữ số thì được hiểu là tra theo mã (`q=0901` trả về nhóm 0901 và mọi phân nhóm của nó); gõ chữ thì tìm chuỗi con trong mô tả tiếng Anh của danh mục. Lọc thêm được theo `chapter` (chương) và `level` (2 = chương, 4 = nhóm, 6 = phân nhóm). Kết quả sắp theo mã tăng dần, mặc định 50 dòng; trường `truncated` cho biết danh sách đã bị cắt hay chưa. Danh mục CHỈ phủ tới cấp sáu chữ số — phần chung của mọi nước tham gia Công ước HS; dòng hàng tám hay mười số của từng nước không nằm trong đây. Dữ liệu phục vụ từ kho nội bộ nên không phụ thuộc dịch vụ ngoài.
Tham số
Từ khoá mô tả (ít nhất 2 ký tự) hoặc tiền tố mã. Toàn chữ số thì hiểu là mã.
Số chương 1–97. Chấp nhận cả 9 lẫn 09.
Cấp mã: 2 = chương, 4 = nhóm, 6 = phân nhóm.
Số dòng tối đa, 1–200, mặc định 50.
Mã trả về
X-API-Key.
Retry-After.